Hyundai Porter H150 1,5 tấn Euro 5 – Động cơ Diesel 2.5L, công suất 130 PS
Hyundai New Porter H150 Euro 5 là mẫu xe tải nhẹ thuộc phân khúc 1,5 tấn, phù hợp với nhu cầu giao nhận và phân phối hàng hóa. Xe sử dụng động cơ Diesel D4CB 2.497cc, công suất cực đại 130 PS và hộp số sàn 6 cấp.
Khách hàng có thể lựa chọn thùng lửng, thùng mui bạt, thùng kín hoặc thùng chuyên dụng theo nhu cầu. Tải trọng được phép chở căn cứ cấu hình và hồ sơ đăng kiểm.
Giới thiệu Hyundai Porter H150 Euro 5
Porter H150 hướng đến cửa hàng, hộ kinh doanh và đơn vị phân phối cần vận chuyển hàng hóa thường xuyên. Thiết kế cabin và sát xi cho phép lựa chọn loại thùng theo đặc điểm hàng và cách bốc dỡ.
Khi đặt mua, nên xác định đồng thời tải hàng, kích thước kiện, chiều cao thùng và tuyến vận chuyển để chọn cấu hình phù hợp.
Ưu điểm nổi bật của Porter H150 1,5 tấn Euro 5
Đa dạng phương án thùng
Chọn thùng lửng, mui bạt hoặc thùng kín theo cách xếp hàng và yêu cầu che chắn.
Động cơ Diesel D4CB
Động cơ 4 xi lanh tăng áp, dung tích 2.497cc, làm mát bằng chất lỏng.
Công suất 130 PS
Công suất cực đại tại 3.800 vòng/phút, kết hợp mô-men xoắn cực đại 255 Nm.
Hộp số sàn 6 cấp
Hộp số M6AR1 gồm 6 số tiến và 1 số lùi, giúp người lái lựa chọn cấp số theo tải và tuyến đường.
Tiêu chuẩn Euro 5
Hệ thống xử lý khí thải sử dụng công nghệ EGR, không cần bổ sung dung dịch urê theo giới thiệu của hãng.
Tiện nghi phục vụ lái xe
Điều hòa, tay lái trợ lực và hệ thống âm thanh hỗ trợ USB, Bluetooth.
Thông số kỹ thuật Hyundai Porter H150 Euro 5
| Hạng mục | Đơn vị | Thông số tham khảo |
|---|---|---|
| Kích thước và khối lượng sát xi | ||
| Kích thước tổng thể sát xi (D × R × C) | mm | 5.120 × 1.740 × 1.960 |
| Chiều dài cơ sở | mm | 2.640 |
| Khoảng sáng gầm xe | mm | 130 |
| Khối lượng bản thân sát xi | kg | 1.530 |
| Khối lượng toàn bộ | kg | 3.500 |
| Số chỗ ngồi | Người | 03 |
| Phân khúc tải trọng | Tấn | 1,5; tải cho phép xác nhận theo xe đã đóng thùng |
| Kích thước lòng thùng | mm | Theo loại thùng và thiết kế được lựa chọn |
| Động cơ và hộp số | ||
| Mã động cơ | – | D4CB |
| Loại động cơ | – | Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng chất lỏng |
| Dung tích xi lanh | cc | 2.497 |
| Công suất cực đại | PS/rpm | 130 / 3.800 |
| Mô-men xoắn cực đại | Nm/rpm | 255 / 1.500–3.500 |
| Tiêu chuẩn khí thải | – | Euro 5 |
| Mã hộp số | – | M6AR1 |
| Loại hộp số | – | Số sàn, 6 số tiến và 1 số lùi |
| Khung gầm và vận hành | ||
| Công thức bánh xe | – | 4 × 2 |
| Bán kính quay vòng | m | 5,4 theo catalogue |
| Dung tích bình nhiên liệu | Lít | 65 |
| Phanh trước / sau | – | Đĩa / tang trống |
| Dẫn động phanh | – | Thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không |
| Hệ thống treo trước | – | Độc lập, thanh xoắn, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực |
| Hệ thống treo sau | – | Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực |
| Lốp trước / sau | – | 195/70R15C – 8PR / 145R13C – 8PR |
| Tiện nghi cabin | ||
| Tay lái trợ lực | – | Có |
| Vô lăng điều chỉnh lên xuống | – | Có |
| Điều hòa nhiệt độ | – | Có |
| Hệ thống âm thanh | – | AM/FM, USB, Bluetooth |
Kích thước và khối lượng sát xi không phải thông số của xe đã đóng thùng. Tải trọng hàng hóa, kích thước tổng thể và lòng thùng cần đối chiếu theo cấu hình xe bàn giao.
Lựa chọn thùng hàng cho Porter H150
- Thùng lửng: thuận tiện bốc dỡ hàng từ bên hông và phía sau.
- Thùng mui bạt: phù hợp khi cần che chắn và linh hoạt tiếp cận hàng.
- Thùng kín: phù hợp với kiện hàng và hàng cần hạn chế tác động thời tiết.
- Thùng chuyên dụng: lựa chọn theo yêu cầu vận chuyển và thiết kế được phê duyệt.
Nên kiểm tra kích thước hữu dụng, cửa thùng, vật liệu và tải trọng sau khi hoàn thiện thùng xe.
Động cơ D4CB và hộp số sàn 6 cấp
Động cơ Diesel 2.5L kết hợp hộp số sàn 6 cấp cho phép lựa chọn cấp số theo điều kiện vận hành. Khi giao nhận nhiều điểm, người lái nên bố trí lộ trình và phân bổ hàng phù hợp để khai thác xe hiệu quả.
Công nghệ khí thải Euro 5
Porter H150 Euro 5 sử dụng tuần hoàn khí thải EGR, kết hợp bộ xúc tác và bộ lọc hạt trong hệ thống xả. Theo giới thiệu của Hyundai Thành Công, phương án xử lý khí thải này không cần dung dịch urê.
Sử dụng nhiên liệu, dầu nhớt và lịch bảo dưỡng theo hướng dẫn của nhà sản xuất.
Khung gầm và trang bị phục vụ vận hành
Xác nhận riêng các trang bị bổ sung như camera lùi hoặc cảm biến lùi khi đặt mua.
Porter H150 phù hợp với những nhu cầu nào?
- Phân phối hàng tiêu dùng giữa kho và điểm bán.
- Giao nhận kiện hàng, hàng thương mại điện tử.
- Vận chuyển vật tư, linh kiện và thiết bị.
- Chở hàng cho cửa hàng và hộ kinh doanh.
Lợi ích khi lựa chọn Porter H150
Chọn đúng loại thùng
Bố trí không gian hàng theo nhu cầu sử dụng.
Thuận tiện bốc dỡ
Lựa chọn cửa và kết cấu thùng theo quy trình giao nhận.
Chủ động lịch vận chuyển
Sắp xếp tuyến giao và thời gian tiếp nhiên liệu.
Theo dõi chi phí khai thác
Tính nhiên liệu, bảo dưỡng và chi phí trên mỗi chuyến.
Chính sách bảo hành Porter H150
Tư vấn bảo hành và bảo dưỡng
Liên hệ để nhận chính sách áp dụng cho xe đặt mua. Xác nhận riêng phạm vi bảo hành xe nền, thùng hàng và thiết bị chuyên dụng.
Nhận báo giá Porter H150 1,5 tấn Euro 5
Liên hệ Ô tô Á Châu để được tư vấn loại thùng, cấu hình và thủ tục mua xe.
Câu hỏi thường gặp về Porter H150
Thông tin trước khi lựa chọn cấu hình xe.
Xe thuộc phân khúc 1,5 tấn. Tải cho phép chở căn cứ loại thùng và hồ sơ đăng kiểm của xe.
Động cơ Diesel D4CB 2.497cc, tăng áp, công suất cực đại 130 PS.
Theo giới thiệu của Hyundai Thành Công, hệ thống xử lý khí thải của phiên bản này không cần dung dịch urê.
Có thể lựa chọn thùng lửng, mui bạt, thùng kín hoặc phương án chuyên dụng theo thiết kế và cấu hình được cung cấp.
Liên hệ 0933 611 318 để nhận báo giá theo loại thùng, trang bị và thời điểm mua.
Kiểm tra cấu hình, tải trọng, kích thước thùng, trang bị, hồ sơ xe và tài liệu bảo hành.
Tư vấn Hyundai Porter H150 Euro 5
Nhận tư vấn cấu hình thùng hàng, báo giá và phương án mua xe theo nhu cầu kinh doanh.
Quốc Lộ 1, Ấp 2 Thạnh Đức, xã Bình Đức, tỉnh Tây Ninh
Porter H150 Euro 5 – Lựa chọn cho nhu cầu vận tải nhẹ
Lựa chọn cấu hình Porter H150 phù hợp bắt đầu từ tải hàng, cách bốc dỡ và tuyến vận chuyển. Liên hệ Ô tô Á Châu để đối chiếu nhu cầu thực tế với phương án thùng và xe được cung cấp.
